Màng nhiệt cao cấp dùng cho in nhanh kỹ thuật số, loại cuộn lớn, có cả hai loại màng mờ và màng bóng.
| STT | Loại màng | Độ dày | Độ dài | Đường kính lõi | Đường kính cuộn | Độ rộng | Cân nặng |
| 1 | Màng nhiệt nhựa BOPP dạng cuộn, loại mờ | 18 mic = 0,018 mm | ≈ 2000 m | 70 mm | ≈ 24 – 25 cm | 32 / 32,5 / 33 cm | ≈ 12 kg |
| 2 | Màng nhiệt nhựa BOPP dạng cuộn, loại bóng | ||||||
| 3 | Màng nhiệt nhựa BOPP dạng cuộn, loại mờ | 20 mic = 0,02 mm | ≈ 1500 m | 75 mm | ≈ 22 cm | 32 cm | ≈ 10 kg |
| 4 | Màng nhiệt nhựa BOPP dạng cuộn, loại bóng | ||||||
| 5 | Màng nhiệt nhựa BOPP dạng cuộn, loại bóng chống xước | 28 mic = 0,028 mm | ≈ 1000 m | 75 mm | ≈ 21 cm | 32 cm | ≈ 9 kg |
| 6 | Màng nhiệt nhựa BOPP dạng cuộn, loại mờ chống xước |